Xa Văn Đức

Năm sinh1947
Quê quánBản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình
Đơn vị Trinh sát D631 E26
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA trưởng
Nhập ngũ04/1970
Đi B12/1970
Ngày hy sinh 12/10/1973
Trường hợp hy sinhBám địch vướng mìn
Nơi mai táng ban đầu (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 417 (số thứ tự 416).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Xa Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Xa Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 12/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Thiếu Phong Trinh sát D631 E26 · (42-08)06