Tìm thấy 5.731 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mở Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 103 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Neo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai