Tìm thấy 5.731 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 195 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lua Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/10/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1988 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1978 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 216 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 192 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/4/1992 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai