Tìm thấy 5.731 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 102 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/9/1948 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai