Tìm thấy 5.731 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bổi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/3/1950 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 200 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1949 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chắc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai