Tìm thấy 5.731 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Biều Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1964 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1947 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1976 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1961 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai