Tìm thấy 5.731 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kiều Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Lai Văn Mà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1962 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 205 Xem chi tiết →
  3. Lâm Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Hồng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Biên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chuyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Cách Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dong Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1962 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 109 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1983 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai