Tìm thấy 5.731 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Quân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Sồi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Sỹ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tháu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/4/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tuỳ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tát Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/3/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tạo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai