Tìm thấy 5.731 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 197 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Cao Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Chu Văn Bão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Dương Văn Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Han Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bẩy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Can Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chuyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cờ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/4/1952 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huyến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/9/1949 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai