Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Bẩy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Can Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Chi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Chuyện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cờ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/4/1952 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Huyến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Khắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Liễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/9/1949 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Mát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Quân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  2. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  3. Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai