Tìm thấy 5.729 hồ sơ cho “Xa Văn Đức”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Cẩu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Đại Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 Quê quán: Anh Phú - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1971 Quê quán: Đức Mỹ - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: B1 - CTC106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bằng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Kha Chung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Văn Con - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: D15 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Đại Đức - Kiên Thành - Hải Hưng Đơn vị: C16 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1975 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1977 Quê quán: Hiệp Hòa - Minh Đức - Cửu Long Đơn vị: xã Phú Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Văn Công Thiếc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thứ Danh Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Viện 68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Hạ- Mường Chiềng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 10/12/1973 (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai