Tìm thấy 2.810 hồ sơ cho “Xa”.

  1. Nguyễn Đức Xanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Ngô Đức Xã Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Xã Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Phùng Duy Xá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Xanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Xăm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Xạ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Pi Năng Xà Năng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Khánh Vĩnh, Thị trấn Khánh Vĩnh, Huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hoà Khu A1 Xem chi tiết →
  9. TRần Văn xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Thị Xáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Xàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Xâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Lệnh Xạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 135 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Xâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xà Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Xàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Xá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Xá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Xây Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Xanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 125 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  4. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  5. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966
→ Xem cả 125 người trong các danh sách