Tìm thấy 2.844 hồ sơ cho “Xa”.

  1. Phan Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Phan Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 322 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phù Xá Hừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 46 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Xá Năm sinh: 10/10/1938 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xão Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Sơn Xăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Thạch Kim Xay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trương Công Xá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Xá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Xá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Trần Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
  14. Võ Thị Xấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Xá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  16. Võ Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Võ Xão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 126 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Y Xăng Niê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  4. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  5. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách