Tìm thấy 2.844 hồ sơ cho “Xa”.
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 50 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 49 · Hàng 6 · Khu bên trái Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 55 · Hàng 7 · Khu bên trái Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 56 · Hàng 7 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 58 · Hàng 7 · Khu Bên Phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 60 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 61 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 66 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 79 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 63 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 67 · Hàng 7 · Khu bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 80 · Hàng 9 · Khu bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 81 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- LS chưa xác định tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Hàng 1 · Khu bên trái Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
- Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966