Tìm thấy 2.844 hồ sơ cho “Xa”.
- Nguyễn Thế Xạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Quang, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/9/1980 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xay Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 183 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1066 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: HT: 31456XB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 178 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
- Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966