Tìm thấy 2.844 hồ sơ cho “Xa”.

  1. NGuyễn Văn Xây Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cao Xáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Xạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 550 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Xân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1275 · Khu K8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 133 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 384 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xẩu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Xam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 699 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  4. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  5. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách