Tìm thấy 2.844 hồ sơ cho “Xa”.

  1. Xã Đình Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. lê văn xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 78 · Hàng 42201 Xem chi tiết →
  3. lê văn xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  4. nguyễn khoa xan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Xà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 166 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Xây Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Xây Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đinh Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đinh Xâng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Điểu Xấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 3B Xem chi tiết →
  12. Đoàn Xảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đào Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  14. Đào Xá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  15. Đăng Công Xã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Xam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Xái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 145 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Xăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  4. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  5. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách