Tìm thấy 2.844 hồ sơ cho “Xa”.

  1. Nguyễn Văn Xây Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/12/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42075 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xây Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/5/1978 Quê quán: Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4666 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 38 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 154 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 807 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42166 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1214 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Xanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  4. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  5. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách