Tìm thấy 2.844 hồ sơ cho “Xa”.

  1. Tạ Đ .Xẩy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  2. Van Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 62 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Thị Xã Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Xa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H24 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Xa Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Xa Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/86 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Xang A Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 185 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →
  18. Xã Mạnh Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Xã Đình Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. nguyễn xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  4. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  5. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách