Tìm thấy 2.844 hồ sơ cho “Xa”.
- Nguyễn Xạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Xảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xâm Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xã Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 212 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Xanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Xạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
- Phan Thị Xao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Xã Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/7/1950 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 48 Xem chi tiết →
- Phan Văn Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1953 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1949 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1954 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
- Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
- Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966