Tìm thấy 2.844 hồ sơ cho “Xa”.

  1. Lưu Văn Xăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1952 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Xã Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 117 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Lại Xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Mạc Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Mộ Xây Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Xây Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Xạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 210 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gia Xạ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/2/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Xắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Xá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Xạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Năng Xâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Xâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Xá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trần Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trần Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1951 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  4. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  5. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách