Tìm thấy 2.844 hồ sơ cho “Xa”.

  1. Hà Xáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Xanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 730 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Sầm Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trung Xây Kín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3817 Xem chi tiết →
  16. Xa Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Xâm Khắc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1964 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Xầu Xây Dẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Hà Nông - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  4. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  5. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách