Tìm thấy 2.844 hồ sơ cho “Xa”.

  1. Lê Phương Xạm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lưu Xân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Xấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn (Xấy) Xấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  7. Xầm Xây Sồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Xạ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn trọng Xáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Ngô Quang Xân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Xá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Võ Đức Xâng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. lâm Hữu Xa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Xắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lý Xa Ben Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Sơn Xà Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Xáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  4. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Hy sinh: 12/10/1973 Mai táng ban đầu: (42-08)06 làng Ku Tong b7 K4 Gia Lai
  5. Trần Đức Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Long - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966
→ Xem cả 78 người trong các danh sách