Tìm thấy 472 hồ sơ cho “Xương”.

  1. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1953 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 210 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/8/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/9/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 250 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 163 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Xướng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Thế Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Ngô Thế Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  17. Phùng Như Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phùng Như Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Tiến Xướng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 161 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Duy Xương Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Hồng Quy - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Bời Lời, Tây Ninh
  2. Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram
  3. Hà Minh Xương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Phúc Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1972 Mai táng ban đầu: y: 90050; x: 6950 bản đồ Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966
  5. Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0
→ Xem cả 161 người trong các danh sách