Tìm thấy 472 hồ sơ cho “Xương”.
- Phạm văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X3 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu Q Xem chi tiết →
- Trần Viết Xướng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X9 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu Q Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vy Hồng Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Đinh văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Xướng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Cầm Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 76 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Dương Văn Xượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Dương Đình Xương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hửu Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
Còn 161 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Duy Xương Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Hồng Quy - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Bời Lời, Tây Ninh
- Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram
- Hà Minh Xương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Phúc Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1972 Mai táng ban đầu: y: 90050; x: 6950 bản đồ Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966
- Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0