Tìm thấy 472 hồ sơ cho “Xương”.

  1. Đặng Thế Xương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đặng Thị Xương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hữu Xưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Bùi Thành Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1961 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Xuổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Hữu Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1959 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Khương Thế Xướng Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Xướng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X5 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu Q Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Mai Xương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1549 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1957 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Huy Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 161 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Duy Xương Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Hồng Quy - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Bời Lời, Tây Ninh
  2. Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram
  3. Hà Minh Xương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Phúc Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1972 Mai táng ban đầu: y: 90050; x: 6950 bản đồ Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966
  5. Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0
→ Xem cả 161 người trong các danh sách