Tìm thấy 472 hồ sơ cho “Xương”.
- Hà Văn Xương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/07/1963 Quê quán: Kim Hoa - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/1/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Xướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Nghĩa- Nam Trực- Nam Định Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/05/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Xưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Tân Lộc - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Gia Tương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phan Văn Xương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C6D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Xương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/04/1974 Quê quán: Điểm Sơn - Đầm Be - Xiêm Riệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 07 - 1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Xương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuồng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/11/1951 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lò Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chiêng Xuân - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Bộ tư lệnh phòng không, Bộ tư lệnh phòng không An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 161 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Duy Xương Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Hồng Quy - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Bời Lời, Tây Ninh
- Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram
- Hà Minh Xương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Phúc Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1972 Mai táng ban đầu: y: 90050; x: 6950 bản đồ Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966
- Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0