Tìm thấy 472 hồ sơ cho “Xương”.
- Hà Văn Xương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1932 Xem chi tiết →
- Lê Văn Xương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Lê Văn Xương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 90 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Xướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lương Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lường Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 529 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4694 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 219 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Xưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1137 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Ngô Xuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 377 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nùng Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 419 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1425 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 239 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tố Xương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Xương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 161 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Duy Xương Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Hồng Quy - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Bời Lời, Tây Ninh
- Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram
- Hà Minh Xương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Phúc Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1972 Mai táng ban đầu: y: 90050; x: 6950 bản đồ Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966
- Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0