Tìm thấy 472 hồ sơ cho “Xương”.

  1. Trương Văn Xuống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Xương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 115 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xướng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/6/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Uông Văn Xướng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Võ Thế Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Xương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Xương Trọng Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đặng Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hữu Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đỗ Mạnh Xưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/03/1973 Quê quán: Hoàng Dụ - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 31 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 26 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1954 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 2 · Hàng 1P Xem chi tiết →
  20. Hoàng Long Xưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 161 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Duy Xương Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Hồng Quy - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Bời Lời, Tây Ninh
  2. Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram
  3. Hà Minh Xương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Phúc Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1972 Mai táng ban đầu: y: 90050; x: 6950 bản đồ Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966
  5. Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0
→ Xem cả 161 người trong các danh sách