Tìm thấy 472 hồ sơ cho “Xương”.

  1. Trần Văn Xưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trần Xướng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Xưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Tòng Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 133 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Võ Thái Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 815 Xem chi tiết →
  7. phan kim xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 471 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  8. vũ đức xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 546 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 64 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  10. Đoàn Khắc Xương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 131 · Hàng 17 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Xương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Xướng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Xưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Bùi Công Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 227 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Xướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Khuất Văn Xương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Kiều Đức Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Xương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 161 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Duy Xương Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Hồng Quy - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Bời Lời, Tây Ninh
  2. Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram
  3. Hà Minh Xương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Phúc Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1972 Mai táng ban đầu: y: 90050; x: 6950 bản đồ Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966
  5. Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0
→ Xem cả 161 người trong các danh sách