Tìm thấy 472 hồ sơ cho “Xương”.

  1. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đ/c Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  4. Lâm Cẩm Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lý Văn Xuống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Xô Văn Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1976 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Xưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  9. Bồi Ngọc Xưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Xướng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Hồng Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 277 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Thạch Xương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/3/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Bùi Đức Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 161 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Duy Xương Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Hồng Quy - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Bời Lời, Tây Ninh
  2. Nguyễn Ngọc Xưởng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Ngọc Liên, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 02/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07 Plei Lăng Lố Kram
  3. Hà Minh Xương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Phúc Khánh, Yên Lập, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1972 Mai táng ban đầu: y: 90050; x: 6950 bản đồ Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966
  5. Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0
→ Xem cả 161 người trong các danh sách