Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Vi Xuân Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21-04-1970 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1970 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đăng Xuân Vi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Bắc Hà - An Thuy - Hải Phòng Đơn vị: H3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Đào xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đường xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vi Đức Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Hồng Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/03/1972 Quê quán: Yên Nhân - Thanh Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Đức Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Hồng Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Yên Nhân - Thanh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Lạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phú Xuân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.