Vi Xuân Hải

Năm sinh1929
Quê quánHồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 15/06/1967
Nơi hy sinhTại trận địa
Vị trí mộ Đồi 782, Đắk Tô, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026441]: Lietsi {Họ tên=Vi Xuân Hải, Năm sinh=1929, Ngày hy sinh=15/06/1967, Quê quán=Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại trận địa, Vị trí mộ=Đồi 782, Đắk Tô, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6864 (số thứ tự 1026441).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Xuân Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vi Xuân Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 15/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Quý Lưu Tân Thinh- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nông Văn Hà sinh 1948 · Quân Bình- Bạch Thông
  3. Phùng Viết Sang sinh 1943 · Phúc Chíu- Đồng Hỷ
  4. Hà Văn Tuy sinh 1946 · Nông Thịnh- Bạch Thông
  5. Đinh Duy Đô sinh 1948 · Xiêm Hỷ- Na Rì
  6. Hoàng Văn Hòa sinh 1935 · Nguyên Phúc- Bạch Thông
  7. Đỗ Minh Sơn sinh 1949 · Cựu Hào- Vĩnh Lão- Vụ Bản- Nam Hà
  8. Lương Văn Pờ (Phờ) sinh 1947 · Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng
  9. Nguyễn Quang Uyên sinh 1945 · Thụy Thanh- Thụy Anh- Thái Bình
  10. Nguyễn Văn Cường sinh 1946 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định
  11. Đỗ Minh Sơn sinh 1949 · Vĩnh Lão- Vụ Bản- Nam Hà
  12. Nguyễn Quan Uyên sinh 1945 · Thụy Khanh- Thụy Anh- Thái Bình