Tìm thấy 433 hồ sơ cho “Vơn”.

  1. Hà Vọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hồ Đức Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Võng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Vờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 214 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Vơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Phạm Bá Vờng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Vọng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Vôn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 344 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Cao Vờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  15. Cao Vờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1940 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lử Quốc Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 214 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Vông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phi Vọng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 501 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Vỡn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Đình Vơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 4625
  3. Lê Văn Vôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1/9/1969
  4. Nguyễn Văn Vốn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lương Đình Vơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 4625
→ Xem cả 15 người trong các danh sách