Tìm thấy 433 hồ sơ cho “Vơn”.

  1. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Gia Lương - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C10 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Vơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1975 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phóng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Bá Vong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/07/1971 Quê quán: Đông Long - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Hy Vọng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải - Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Vọng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Anh Tuấn - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Tài Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. TRẦN VỌNG XUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Đặng Bá Vọng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Vỡn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Đình Vơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 4625
  3. Lê Văn Vôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1/9/1969
  4. Nguyễn Văn Vốn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lương Đình Vơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 4625
→ Xem cả 15 người trong các danh sách