Tìm thấy 433 hồ sơ cho “Vơn”.

  1. Nguyễn Xuân Vọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/08/1970 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1980 Quê quán: Mỹ Chánh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1980 Quê quán: Mỹ Chánh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Vọng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Bá Vong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/07/1971 Quê quán: Đông Long - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C38 K21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Vọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vòng A Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/5/1977 Quê quán: Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Vòng A Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vòng Quang Lìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Chí Xà - Xín Nầm - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vông Văn Ngử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Phú Thượng - Tây Hồ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vông Văn Voòng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Lê Lai - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Chinh Vọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: C4 BT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Vông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: My Lương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Vọng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Vỡn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Đình Vơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 4625
  3. Lê Văn Vôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1/9/1969
  4. Nguyễn Văn Vốn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lương Đình Vơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 4625
→ Xem cả 15 người trong các danh sách