Tìm thấy 433 hồ sơ cho “Vơn”.

  1. Đinh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. ...Thành Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Tiến Dũng - Kiên Cường - Hải Phòng Đơn vị: Quân Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Võng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/02/1967 Quê quán: Bình Nhật - Bến Lúc - Long An Đơn vị: C67 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Mỹ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/07/1963 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/07/1963 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vòng A Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vòng Lân Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Lu Bu - Đàm Ba - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/8/1966 Quê quán: Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Vơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Thông Huyết - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Leo Văn Vòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/9/1974 Quê quán: Nghĩa Hồ - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1988 Quê quán: Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lưu Đình Vọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thanh Tuyên - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Trung Mỷ - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Vỡn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Đình Vơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 4625
  3. Lê Văn Vôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1/9/1969
  4. Nguyễn Văn Vốn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lương Đình Vơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Hương My - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 4625
→ Xem cả 15 người trong các danh sách