Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Vũng”.
- Đỗ Văn Vững Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/1/1985 An táng tại: NTLS tự quản xã Trần Phú, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- đoàn công vưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô lẻ Xem chi tiết →
- Bài Trung Vừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 2 · Hàng D4 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Lê Phước Vững Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Lê Thị Vững Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Lê Văn Vững Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 328 · Lô Đ Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 206 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1948 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vững Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 930 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 122 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 896 · Hàng 17 Xem chi tiết →
Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phẫu Viện 2 vùng Đ71-50 K BTB E64.f320 Vũ Hoài Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Cầu Dệ, Bảo Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/10/1972
- Vũ Văn Vững Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Vũ Xá, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Vựng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai
- Bùi Đức Vựng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai
- Đỗ Quang Vùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 1968