Tìm thấy 211 hồ sơ cho “Vũng”.

  1. Lê Thành Vững Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Vững Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hà Xuân Vững Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Vùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Trương Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 641 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Vừng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Vừng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Chau Vung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1977 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  13. Dương Ngô Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 153 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Vung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Vưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lý Văn Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 761 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phẫu Viện 2 vùng Đ71-50 K BTB E64.f320 Vũ Hoài Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Cầu Dệ, Bảo Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/10/1972
  2. Vũ Văn Vững Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Vũ Xá, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  3. Bùi Đức Vựng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai
  4. Bùi Đức Vựng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai
  5. Đỗ Quang Vùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 1968
→ Xem cả 86 người trong các danh sách