Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Vũ Xuân Thanh”.

  1. Vũ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 143 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1962 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu 1A Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1995 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Đồng Hưng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D7 E10 Đoàn 9906 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, khu 5 - Gia Lai
  2. Vũ Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Yến - Quốc Trị - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.16.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1967 · Linh Chất - Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/9/1989