Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vũ Văn Tuệ”.

  1. Vũ Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tuế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tuệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Vũ văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Lê Bình, Thanh Miện, Thanh Miện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1968