Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Vũ Văn Tân”.

  1. Vũ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 480 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 171 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tản Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 1/1990 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1974 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1947 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Tân E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Phố La Phù, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: (01.400 - 84.300)