Vũ Văn Tân

Năm sinh1940
Quê quánMai Vân- Thành Hạ- Nho Quan- Ninh Bình
Ngày hy sinh 7/7/1965
Nơi hy sinhĐắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020515]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Tân, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23930, Quê quán=Mai Vân- Thành Hạ- Nho Quan- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 938 (số thứ tự 1020515).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/7/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Huy Quyền sinh 1928 · Xóm 1- Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ an
  2. Lô Thái phương sinh 1944 · Bản Muờng- Châu Kiên (Trần Kim)- Quế Phong- Nghệ An
  3. Thái Văn Thuyên sinh 1942 · Quang Trung- Diễn Minh- Diễn Châu- Nghệ An
  4. Lâm Văn Hải sinh 1931 · Khu Đông- Thị xã Hội An- Quảng Nam
  5. Nguyễn Như Kham sinh 1943 · Xóm 11- Thuận Vi- Thư Trì- Thái Bình
  6. Nguyễn Minh Đức sinh 1942 · Trung Tiến (Trung Kiên)- Kỳ Bá- thị xã Thái Bình- Thái Bình
  7. Lê Vinh Ngẩy sinh 1943 · Danh Hòa- Danh Quyền- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Trương Doãn Chơi sinh 1942 · Giang Lý- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Lê Hồng Khải sinh 1945 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Lưu Xuân Ngôn sinh 1946 · Nam Phong- Đức Long- Nho Quan- Ninh Bình
  11. Nguyễn Trọng Ty sinh 1944 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình
  12. Văn Bình Vui sinh 1930 · Mỹ Thắng- Phù Mỹ- Bình Định
  13. Vũ Đình Luật sinh 1940 · Tân Tiến- Gia Lộc- Hải Hưng