Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Vũ Văn Mắn”.

  1. Vũ Văn Mẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1975 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Mẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Mán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3b Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tân Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1985 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Mân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thái Học - Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 16/12/1966 Mai táng ban đầu: 67 - Kon Tum
  2. Vũ Văn Mắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngõ 5 số nhà 78 - Phan Bội Châu - Hồng Phong - Thái Bình Hy sinh: 17/07/1978