Vũ Văn Mân

Năm sinh1943
Quê quánThái Học- Bắc Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 15/12/1966
Nơi hy sinhHuyện 67, Kon Tum
Vị trí mộ Viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021903]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Mân, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=15/12/1966, Quê quán=Thái Học- Bắc Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 67, Kon Tum, Vị trí mộ=Viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2326 (số thứ tự 1021903).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Mân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Mân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Tiến sinh 1942 · Đoài Bắc- Xuân Trung- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Phạm Ngọc Nhâm sinh 1941 · Tâm Hợp- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Nguyễn Hữu Định sinh 1940 · Phú Sơn- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  4. Nguyễn Hữu Thư sinh 1941 · Liên Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
  5. Nguyễn Bình Thuận sinh 1940 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình
  6. Lê Hồng Quyền sinh 1947 · Nhân Tạo- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Thái Trường sinh 1945 · Lâm Bình- Sơn Lâm- Hương Sơn
  8. Đặng Quang Tâm sinh 1940 · Đại Thanh- Đức Thanh- Đức Thọ
  9. Trần Văn Lĩnh sinh 1939 · Kim Tân- Kim Lộc- Can Lộc
  10. Phan Thế Kiêm sinh 1942 · Nam Yên- Cẩm Nam- Cẩm Xuyên
  11. Lê Minh Phát Ngọc Tháp- Hạ Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  12. Đỗ Văn Sẫm sinh 1936 · An Hải- Tuy An- Phú Yên
  13. Nguyễn Hữu Xen sinh 1939 · Ngự Cán- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  14. Đặng Thành Hoàng sinh 1942 · Phước Vĩnh An- Củ Chi-