Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Vũ Văn Mạc”.

  1. Vũ Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Công Hóa - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Mặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 4a Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Mạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Mạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C15 - E271 - F302 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Mạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Mạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Công Hóa - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 13/08/1969
  2. Vũ Văn Mạc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1964 · Quỳnh Châu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/2/1981 Mai táng ban đầu: ,
  3. Vũ Văn Mạc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Quỳnh Châu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/2/1981 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đơn Vị