Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Vũ Văn Lục”.

  1. Vũ văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1962 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1993 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Lục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 156 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 44 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng C · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/04/1971 Quê quán: Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1973 Quê quán: Phù Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Thi - - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Phúc - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 45.80.04 Bản đồ UTM 1/50.000