Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Vũ Văn Khanh”.

  1. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 698 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 164 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Khanh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/1988 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Khanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Vườn Chay, Tiền An, Yên Hưng, Quảng Ninh Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5 = T6 cách T6 1giờ30 Phút