Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Vũ Văn Đê”.

  1. Vũ Văn Đệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Vũ văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1953 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Đê Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ văn Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đề Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Để Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Nam Đài - Quỳnh Bảo - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 13/06/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Vũ Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 9/11/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh