Vũ Văn Đê
| Năm sinh | 1930 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Đài- Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 13/06/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Đắc Trâm |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1022134]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Đê, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=13/06/1966, Quê quán=Nam Đài- Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Trâm, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2557 (số thứ tự 1022134).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Đê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Văn Đê” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 13/06/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lại Ngọc Ghi sinh 1943 · Hòa Thành- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
- Bùi Xuân Lan Dương Phan- Yên Nhân- Ý Yên - Nam Hà
- Nguyễn Văn Bồn Vĩnh Kiều- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Trá An Động- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Dương sinh 1939 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Giáp sinh 1945 · An Ta- Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Nguyễn Xuân Tiếp Hưng Thịnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Phạm Văn Mỹ sinh 1948 · Đa Phú- Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình
- Nguyễn Viết Vận sinh 1942 · Đại Lẫm- Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Vũ Tiến Diệu sinh 1936 · Tài Giá- Quỳnh Ưng- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Liên sinh 1939 · Phố Cống- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
- Đỗ Xuân Nhướng sinh 1945 · Hữu Liêm- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Ngọc Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Trịnh Trần Lưu Tây Mô- Hữu Hưng- Từ Liêm- Hà Nội
- Lê Đình Thông sinh 1940 · Phố Hàng Bún- Hà Nội
- Lê Văn Giang Nghĩa Đô- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Tiến Chỉ (Lưu Man) Vĩnh Lai- Lê Tính- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Đỗ Hoàng Việt sinh 1944 · Trạch Đề- Hùng Việt- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tý sinh 1948 · Xóm 4- Đắc Sở- Hoài Đức- Hà Tây
- Phạm Ngọc Kim Hùng Sĩ- Đông Phương Yên- Hà Tây
- Đào Văn Liệt Đông Bối- Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nghĩa sinh 1946 · Nhân Lý- Nghĩa Trái- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Đức Thi sinh 1947 · Tấn Việt- Thanh Hà- Hải Hưng
- Vũ Viết Trình sinh 1944 · Tứ Lạc- Minh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng
- Nguyễn Đình Vực sinh 1944 · Kim Xuyên- An Sinh- Kinh Môn- Hải Hưng
- Nguyễn Đức Quảng sinh 1946 · Cử Lạc- Ninh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng